her

Nghĩa

  • pron. cô ấy, chị ấy, bà ấy
  • pron. của cô ấy, của chị ấy

Định nghĩa tiếng Anh

  • pron. & a. The form of the objective and the possessive case of
  • the personal pronoun she; as, I saw her with her purse out.
  • pron. pl. Alt. of Here

Câu ví dụ

  1. pron. cô ấy, chị ấy, bà ấy

    I saw her at the supermarket yesterday morning.

    Tôi đã gặp cô ấy ở siêu thị sáng qua.

  2. pron. của cô ấy, của chị ấy

    She forgot her laptop on the meeting room table.

    Cô ấy đã quên máy tính xách tay của mình trên bàn phòng họp.