twin

Nghĩa

  • n. anh chị em sinh đôi
  • adj. sinh đôi
  • adj. kết đôi
  • v. sinh đôi
  • v. ghép đôi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. either of two offspring born at the same time from the same pregnancy
  • n. a waterfall in the Snake River in southern Idaho
  • v. duplicate or match
  • v. grow as twins

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
twinned
Hiện tại phân từ
twinning
Ngôi thứ ba số ít
twins
Quá khứ đơn
twinned

Câu ví dụ

  1. n. anh chị em sinh đôi

    My brother and I are twins, but we have very different personalities.

    Tôi và anh trai là anh em sinh đôi, nhưng tính cách của chúng tôi lại rất khác nhau.

  2. adj. sinh đôi

    She gave birth to twin daughters at the local hospital yesterday.

    Hôm qua cô ấy đã sinh hai con gái sinh đôi tại bệnh viện địa phương.

  3. adj. kết đôi

    The government announced twin goals of reducing pollution and boosting the economy.

    Chính phủ đã công bố các mục tiêu kết đôi là giảm ô nhiễm và thúc đẩy kinh tế.

  4. v. sinh đôi

    In rare cases, sheep may twin when they receive good nutrition before breeding.

    Trong vài trường hợp hiếm gặp, cừu có thể sinh đôi khi được nuôi dưỡng tốt trước khi phối giống.

  5. v. ghép đôi

    Our city was twinned with a beautiful town in France to promote cultural exchange.

    Thành phố của chúng tôi đã được ghép đôi với một thị trấn đẹp ở Pháp để thúc đẩy giao lưu văn hóa.