tank
Nghĩa
- n. bể chứa
- n. hồ nước
- n. xe tăng
- v. cho vào bể chứa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an enclosed armored military vehicle; has a cannon and moves on caterpillar treads
- n. a large (usually metallic) vessel for holding gases or liquids
- n. as much as a tank will hold
- v. store in a tank by causing (something) to flow into it
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- tanking
- Quá khứ đơn
- tanked
- Ngôi thứ ba số ít
- tanks
- Quá khứ phân từ
- tanked
Câu ví dụ
n. bể chứa
You should check the water tank on the roof to see if it needs cleaning.
Bạn nên kiểm tra bể chứa nước trên mái nhà xem có cần dọn vệ sinh không.
n. hồ nước
Villagers often gather near the large tank to collect water during the dry season.
Người dân trong làng thường tập trung gần hồ nước lớn để lấy nước vào mùa khô.
n. xe tăng
The military museum displays an old tank that was used during the war.
Bảo tàng quân đội trưng bày một chiếc xe tăng cũ từng được sử dụng trong chiến tranh.
v. cho vào bể chứa
The workers tank the fresh milk immediately after collecting it from the farm.
Công nhân cho sữa tươi vào bể chứa ngay sau khi thu hoạch từ trang trại.