bone

Nghĩa

  • n. xương
  • n. đồ bằng xương
  • v. lọc xương
  • v. học chăm chỉ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. rigid connective tissue that makes up the skeleton of vertebrates
  • n. the porous calcified substance from which bones are made
  • n. a shade of white the color of bleached bones
  • v. remove the bones from

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
boning
Quá khứ đơn
boned
Ngôi thứ ba số ít
bones
Quá khứ phân từ
boned

Câu ví dụ

  1. n. xương

    The dog buried a big bone in the garden this morning.

    Con chó đã chôn một khúc xương lớn trong vườn sáng nay.

  2. n. đồ bằng xương

    The museum exhibits traditional tools and ornaments made of bone.

    Bảo tàng trưng bày các công cụ và trang sức truyền thống làm bằng xương.

  3. v. lọc xương

    You need to bone the chicken carefully before putting it into the soup.

    Bạn cần lọc xương gà cẩn thận trước khi cho vào nồi súp.

  4. v. học chăm chỉ

    I have to bone up on history tonight because we have a test tomorrow.

    Tối nay tôi phải học chăm chỉ môn Lịch sử vì ngày mai chúng tôi có bài kiểm tra.