spring

Nghĩa

  • n. mùa xuân
  • n. lò xo
  • n. nguồn nước
  • n. cú nhảy
  • adj. thuộc mùa xuân
  • v. nhảy
  • v. nảy ra
  • v. bộc phát

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the season of growth
  • n. a metal elastic device that returns to its shape or position when pushed or pulled or pressed
  • n. a natural flow of ground water
  • n. a point at which water issues forth

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
sprang
Quá khứ phân từ
sprung
Hiện tại phân từ
springing
Ngôi thứ ba số ít
springs

Câu ví dụ

  1. n. mùa xuân

    Flowers begin to bloom everywhere when spring arrives.

    Hoa bắt đầu nở khắp nơi khi mùa xuân đến.

  2. n. lò xo

    The mattress is very comfortable because it has strong metal springs.

    Chiếc đệm này rất thoải mái vì nó có bộ lò xo kim loại chắc chắn.

  3. n. nguồn nước

    The villagers get their fresh drinking water from a mountain spring.

    Dân làng lấy nước uống tươi mát từ một nguồn nước trên núi.

  4. n. cú nhảy

    With a sudden spring, the cat jumped onto the high wall.

    Bằng một cú nhảy bất ngờ, con mèo đã leo tót lên bức tường cao.

  5. adj. thuộc mùa xuân

    Many people suffer from allergies during the spring season.

    Nhiều người bị dị ứng trong thời tiết thuộc mùa xuân.

  6. v. nhảy

    The deer can easily spring over the low wooden fence.

    Con hươu có thể dễ dàng nhảy qua hàng rào gỗ thấp.