spring
Nghĩa
- n. mùa xuân
- n. lò xo
- n. nguồn nước
- n. cú nhảy
- adj. thuộc mùa xuân
- v. nhảy
- v. nảy ra
- v. bộc phát
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the season of growth
- n. a metal elastic device that returns to its shape or position when pushed or pulled or pressed
- n. a natural flow of ground water
- n. a point at which water issues forth
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- sprang
- Quá khứ phân từ
- sprung
- Hiện tại phân từ
- springing
- Ngôi thứ ba số ít
- springs
Câu ví dụ
n. mùa xuân
Flowers begin to bloom everywhere when spring arrives.
Hoa bắt đầu nở khắp nơi khi mùa xuân đến.
n. lò xo
The mattress is very comfortable because it has strong metal springs.
Chiếc đệm này rất thoải mái vì nó có bộ lò xo kim loại chắc chắn.
n. nguồn nước
The villagers get their fresh drinking water from a mountain spring.
Dân làng lấy nước uống tươi mát từ một nguồn nước trên núi.
n. cú nhảy
With a sudden spring, the cat jumped onto the high wall.
Bằng một cú nhảy bất ngờ, con mèo đã leo tót lên bức tường cao.
adj. thuộc mùa xuân
Many people suffer from allergies during the spring season.
Nhiều người bị dị ứng trong thời tiết thuộc mùa xuân.
v. nhảy
The deer can easily spring over the low wooden fence.
Con hươu có thể dễ dàng nhảy qua hàng rào gỗ thấp.