partner

Nghĩa

  • n. đối tác
  • n. bạn đời
  • n. đồng đội
  • v. hợp tác
  • v. kết đôi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who is a member of a partnership
  • v. provide with a partner
  • v. act as a partner

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
partnering
Quá khứ phân từ
partnered
Quá khứ đơn
partnered
Ngôi thứ ba số ít
partners

Câu ví dụ

  1. n. đối tác

    Our company is looking for a reliable business partner to expand into the Asian market.

    Công ty chúng tôi đang tìm kiếm một đối tác kinh doanh đáng tin cậy để mở rộng sang thị trường châu Á.

  2. n. bạn đời

    He considers his wife not only as his love but also as his life partner.

    Anh ấy coi vợ mình không chỉ là người yêu mà còn là bạn đời đồng hành suốt cuộc đời.

  3. n. đồng đội

    You need to discuss the project with your partner before presenting it to the teacher.

    Bạn cần thảo luận dự án với đồng đội của mình trước khi trình bày cho giáo viên.

  4. v. hợp tác

    The local charity decided to partner with several schools to organize the fundraising event.

    Tổ chức từ thiện địa phương đã quyết định hợp tác với một số trường học để tổ chức sự kiện gây quỹ.

  5. v. kết đôi

    The dance instructor will partner each beginner with an experienced dancer.

    Hướng dẫn viên vũ đạo sẽ kết đôi mỗi người mới bắt đầu với một vũ công giàu kinh nghiệm.