shrine

Nghĩa

  • n. đền thờ
  • n. miếu thờ
  • v. tôn thờ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a place of worship hallowed by association with some sacred thing or person

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
shrining
Quá khứ đơn
shrined
Ngôi thứ ba số ít
shrines
Quá khứ phân từ
shrined

Câu ví dụ

  1. n. đền thờ

    Thousands of tourists visit the ancient shrine on top of the mountain every year.

    Hàng nghìn du khách đến thăm ngôi đền thờ cổ kính trên đỉnh núi mỗi năm.

  2. n. miếu thờ

    The villagers built a small shrine by the river to pray for good weather.

    Dân làng đã dựng một miếu thờ nhỏ bên bờ sông để cầu mong thời tiết thuận hòa.

  3. v. tôn thờ

    Many fans continue to shrine the famous singer long after his death.

    Nhiều người hâm mộ vẫn tiếp tục tôn thờ nam ca sĩ nổi tiếng dù ông đã mất từ lâu.