shrine
Nghĩa
- n. đền thờ
- n. miếu thờ
- v. tôn thờ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a place of worship hallowed by association with some sacred thing or person
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- shrining
- Quá khứ đơn
- shrined
- Ngôi thứ ba số ít
- shrines
- Quá khứ phân từ
- shrined
Câu ví dụ
n. đền thờ
Thousands of tourists visit the ancient shrine on top of the mountain every year.
Hàng nghìn du khách đến thăm ngôi đền thờ cổ kính trên đỉnh núi mỗi năm.
n. miếu thờ
The villagers built a small shrine by the river to pray for good weather.
Dân làng đã dựng một miếu thờ nhỏ bên bờ sông để cầu mong thời tiết thuận hòa.
v. tôn thờ
Many fans continue to shrine the famous singer long after his death.
Nhiều người hâm mộ vẫn tiếp tục tôn thờ nam ca sĩ nổi tiếng dù ông đã mất từ lâu.