hose

Nghĩa

  • n. ống nước
  • n. tất dài
  • v. tưới bằng ống nước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. man's close-fitting garment of the 16th and 17th centuries covering the legs and reaching up to the waist; worn with a doublet
  • n. a flexible pipe for conveying a liquid or gas
  • v. water with a hose

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
hosing
Quá khứ phân từ
hosed
Quá khứ đơn
hosed
Ngôi thứ ba số ít
hoses

Câu ví dụ

  1. n. ống nước

    He attached the hose to the tap to wash his car in the driveway.

    Anh ấy gắn ống nước vào vòi để rửa xe ở lối đi trước nhà.

  2. n. tất dài

    She wore a pair of dark hose to keep her legs warm during the winter event.

    Cô ấy mang một đôi tất dài màu tối để giữ ấm chân trong sự kiện mùa đông.

  3. v. tưới bằng ống nước

    Every evening, my grandfather hoses the plants in his small garden.

    Mỗi buổi tối, ông tôi đều tưới cây trong khu vườn nhỏ bằng ống nước.