thigh

Nghĩa

  • n. đùi
  • n. xương đùi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the part of the leg between the hip and the knee

Các dạng của từ

Số nhiều
thighs

Câu ví dụ

  1. n. đùi

    She felt a sharp pain in her right thigh after running the marathon.

    Cô ấy cảm thấy đau nhói ở đùi phải sau khi chạy marathon.

  2. n. xương đùi

    The doctor showed him an X-ray of his broken thigh bone.

    Bác sĩ đã cho anh ấy xem hình chụp X-quang phần xương đùi bị gãy.