seafood

Nghĩa

  • n. hải sản, hải vị

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. edible fish (broadly including freshwater fish) or shellfish or roe etc

Các dạng của từ

Số nhiều
seafoods

Câu ví dụ

  1. n. hải sản, hải vị

    This coastal restaurant is famous for serving fresh seafood caught by local fishermen every morning.

    Nhà hàng ven biển này nổi tiếng vì phục vụ hải sản tươi sống do ngư dân địa phương đánh bắt mỗi sáng.