seafood
Nghĩa
- n. hải sản, hải vị
Định nghĩa tiếng Anh
- n. edible fish (broadly including freshwater fish) or shellfish or roe etc
Các dạng của từ
- Số nhiều
- seafoods
Câu ví dụ
n. hải sản, hải vị
This coastal restaurant is famous for serving fresh seafood caught by local fishermen every morning.
Nhà hàng ven biển này nổi tiếng vì phục vụ hải sản tươi sống do ngư dân địa phương đánh bắt mỗi sáng.