kin

Nghĩa

  • n. dòng họ, bà con thân thích, quan hệ huyết thống
  • adj. có họ hàng, cùng loại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person having kinship with another or others
  • n. group of people related by blood or marriage

Câu ví dụ

  1. n. dòng họ, bà con thân thích, quan hệ huyết thống

    After moving to the new city, she invited all her next of kin to a housewarming party.

    Sau khi chuyển đến thành phố mới, cô ấy đã mời tất cả người thân trong gia đình đến dự bữa tiệc tân gia.

  2. adj. có họ hàng, cùng loại

    I feel a kin spirit with people who share my passion for protecting the environment.

    Tôi cảm thấy đồng điệu với những người có cùng niềm đam mê bảo vệ môi trường giống mình.