charger

Nghĩa

  • n. bộ sạc
  • n. chiến mã
  • n. máy nạp liệu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. formerly a strong swift horse ridden into battle
  • n. a device for charging or recharging batteries

Các dạng của từ

Số nhiều
chargers

Câu ví dụ

  1. n. bộ sạc

    I forgot to bring my phone charger, so my battery died before the end of the day.

    Tôi quên mang theo bộ sạc điện thoại nên máy đã hết pin trước khi hết ngày.

  2. n. chiến mã

    The brave knight rode his fast charger into the battle to fight the enemy.

    Người hiệp sĩ dũng cảm cưỡi con chiến mã nhanh nhẹn của mình xông vào trận chiến để chiến đấu với kẻ thù.

  3. n. máy nạp liệu

    The factory worker checked the automated charger to ensure materials were being fed into the machine correctly.

    Công nhân trong nhà máy kiểm tra máy nạp liệu tự động để đảm bảo nguyên liệu được đưa vào máy một cách chính xác.