right
Nghĩa
- n. quyền lợi, bên phải, lẽ phải
- adj. đúng, chính xác, phải, bên phải
- adv. đúng, ngay, về phía bên phải
- v. dựng lại cho thẳng, sửa chữa, đền bù
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an abstract idea of that which is due to a person or governmental body by law or tradition or nature; it is something that nobody can take away"
- n. location near or direction toward the right side; i.e. the side to the south when a person or object faces east
- n. those who support political or social or economic conservatism; those who believe that things are better left unchanged
- n. the hand that is on the right side of the body
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- righting
- Quá khứ đơn
- righted
- Ngôi thứ ba số ít
- rights
- Quá khứ phân từ
- righted
Câu ví dụ
n. quyền lợi, bên phải, lẽ phải
Every citizen has the right to express their opinion freely.
Mọi công dân đều có quyền tự do bày tỏ ý kiến của mình.
adj. đúng, chính xác, phải, bên phải
Make sure you choose the right answer before submitting the test.
Hãy chắc chắn rằng bạn chọn câu trả lời đúng trước khi nộp bài thi.
adv. đúng, ngay, về phía bên phải
Turn right at the traffic lights and you will see the library.
Rẽ về phía bên phải tại đèn giao thông rồi bạn sẽ thấy thư viện.
v. dựng lại cho thẳng, sửa chữa, đền bù
The company promised to right the situation after making a serious mistake.
Công ty đã hứa sẽ sửa chữa tình hình sau khi mắc một sai lầm nghiêm trọng.