rhino

Nghĩa

  • n. tê giác
  • n. tiền mặt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. massive powerful herbivorous odd-toed ungulate of southeast Asia and Africa having very thick skin and one or two horns on the snout

Các dạng của từ

Số nhiều
rhinos

Câu ví dụ

  1. n. tê giác

    The African reserve is taking strict measures to protect the endangered rhino from illegal hunters.

    Khu bảo tồn ở Châu Phi đang áp dụng các biện pháp nghiêm ngặt để bảo vệ loài tê giác đang có nguy cơ tuyệt chủng khỏi những kẻ săn bắn trái phép.

  2. n. tiền mặt

    I need to visit the ATM because I don't have enough rhino to pay for the tickets.

    Tôi cần phải đi ra cây ATM vì tôi không có đủ tiền mặt để trả tiền vé.