mummy

Nghĩa

  • n. xác ướp
  • n. mẹ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a body embalmed and dried and wrapped for burial (as in ancient Egypt)

Các dạng của từ

Số nhiều
mummies

Câu ví dụ

  1. n. xác ướp

    Archaeologists discovered an ancient Egyptian mummy inside the stone tomb.

    Các nhà khảo cổ học đã phát hiện một xác ướp Ai Cập cổ đại bên trong ngôi mộ bằng đá.

  2. n. mẹ

    The little boy ran across the park to give his mummy a big hug.

    Cậu bé chạy băng qua công viên để ôm mẹ một cái thật chặt.