pup

Nghĩa

  • n. chó con
  • n. thú con
  • v. sinh con

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. young of any of various canines such as a dog or wolf

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
pupped
Ngôi thứ ba số ít
pups
Hiện tại phân từ
pupping
Quá khứ đơn
pupped

Câu ví dụ

  1. n. chó con

    The excited pup ran around the garden, chasing its own tail.

    Chú chó con háo hức chạy quanh vườn và đuổi theo cái đuôi của mình.

  2. n. thú con

    The seal pup stayed close to its mother on the icy shore.

    Con hải cẩu con ở cạnh mẹ trên bờ biển băng giá.

  3. v. sinh con

    The mother wolf retreated into a quiet cave to pup safely.

    Sói mẹ rút về một hang động yên tĩnh để sinh con an toàn.