pub
Nghĩa
- n. quán rượu, quán bia
Định nghĩa tiếng Anh
- n. tavern consisting of a building with a bar and public rooms; often provides light meals
Các dạng của từ
- Số nhiều
- pubs
Câu ví dụ
n. quán rượu, quán bia
We decided to meet at a traditional pub near the station for a quick drink after work.
Chúng tôi quyết định gặp nhau ở một quán bia truyền thống gần ga tàu để uống chút gì đó sau giờ làm.