pub

Nghĩa

  • n. quán rượu, quán bia

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. tavern consisting of a building with a bar and public rooms; often provides light meals

Các dạng của từ

Số nhiều
pubs

Câu ví dụ

  1. n. quán rượu, quán bia

    We decided to meet at a traditional pub near the station for a quick drink after work.

    Chúng tôi quyết định gặp nhau ở một quán bia truyền thống gần ga tàu để uống chút gì đó sau giờ làm.