pig
Nghĩa
- n. con heo
- n. thịt heo
- n. người tham lam
- v. đẻ heo con
- v. sống như heo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a crude block of metal (lead or iron) poured from a smelting furnace
- v. live like a pig, in squalor
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- pigging
- Quá khứ đơn
- pigged
- Ngôi thứ ba số ít
- pigs
- Quá khứ phân từ
- pigged
Câu ví dụ
n. con heo
The farmer feeds the pigs early every morning.
Người nông dân cho heo ăn vào mỗi sáng sớm.
n. thịt heo
Some religious traditions do not allow people to eat pig.
Một số truyền thống tôn giáo không cho phép mọi người ăn thịt heo.
n. người tham lam
Don't be such a pig; leave some pizza for the rest of us!
Đừng tham ăn như vậy chứ, hãy để lại chút bánh pizza cho những người còn lại nữa!
v. đẻ heo con
The farmer expects his best sow to pig sometime next week.
Người nông dân dự đoán con heo nái tốt nhất của mình sẽ đẻ heo con vào tuần tới.
v. sống như heo
If you don't clean your bedroom regularly, you will end up pigging in a mess.
Nếu bạn không dọn dẹp phòng ngủ thường xuyên, bạn sẽ sống trong bừa bộn như heo đấy.