pig

Nghĩa

  • n. con heo
  • n. thịt heo
  • n. người tham lam
  • v. đẻ heo con
  • v. sống như heo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a crude block of metal (lead or iron) poured from a smelting furnace
  • v. live like a pig, in squalor

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
pigging
Quá khứ đơn
pigged
Ngôi thứ ba số ít
pigs
Quá khứ phân từ
pigged

Câu ví dụ

  1. n. con heo

    The farmer feeds the pigs early every morning.

    Người nông dân cho heo ăn vào mỗi sáng sớm.

  2. n. thịt heo

    Some religious traditions do not allow people to eat pig.

    Một số truyền thống tôn giáo không cho phép mọi người ăn thịt heo.

  3. n. người tham lam

    Don't be such a pig; leave some pizza for the rest of us!

    Đừng tham ăn như vậy chứ, hãy để lại chút bánh pizza cho những người còn lại nữa!

  4. v. đẻ heo con

    The farmer expects his best sow to pig sometime next week.

    Người nông dân dự đoán con heo nái tốt nhất của mình sẽ đẻ heo con vào tuần tới.

  5. v. sống như heo

    If you don't clean your bedroom regularly, you will end up pigging in a mess.

    Nếu bạn không dọn dẹp phòng ngủ thường xuyên, bạn sẽ sống trong bừa bộn như heo đấy.