mama
Nghĩa
- n. mẹ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a name under which Ninkhursag was worshipped
Các dạng của từ
- Số nhiều
- mamas
Câu ví dụ
n. mẹ
The little girl ran into the kitchen to help her mama make dinner.
Cô bé chạy vào bếp để giúp mẹ chuẩn bị bữa tối.
n. mẹ
The little girl ran into the kitchen to help her mama make dinner.
Cô bé chạy vào bếp để giúp mẹ chuẩn bị bữa tối.