mama

Nghĩa

  • n. mẹ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a name under which Ninkhursag was worshipped

Các dạng của từ

Số nhiều
mamas

Câu ví dụ

  1. n. mẹ

    The little girl ran into the kitchen to help her mama make dinner.

    Cô bé chạy vào bếp để giúp mẹ chuẩn bị bữa tối.