manifesto
Nghĩa
- n. bản tuyên ngôn
- n. lời tuyên bố
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a public declaration of intentions (as issued by a political party or government)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- manifestos
Câu ví dụ
n. bản tuyên ngôn
The political party published its election manifesto online so that all voters could read it.
Đảng chính trị đã đăng tải bản tuyên ngôn bầu cử của mình lên mạng để tất cả cử tri có thể đọc.
n. lời tuyên bố
The artist released a manifesto explaining the idea behind her new exhibition.
Nữ nghệ sĩ đã đưa ra một lời tuyên bố giải thích cho ý tưởng đằng sau triển lãm mới của mình.