manifesto

Nghĩa

  • n. bản tuyên ngôn
  • n. lời tuyên bố

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a public declaration of intentions (as issued by a political party or government)

Các dạng của từ

Số nhiều
manifestos

Câu ví dụ

  1. n. bản tuyên ngôn

    The political party published its election manifesto online so that all voters could read it.

    Đảng chính trị đã đăng tải bản tuyên ngôn bầu cử của mình lên mạng để tất cả cử tri có thể đọc.

  2. n. lời tuyên bố

    The artist released a manifesto explaining the idea behind her new exhibition.

    Nữ nghệ sĩ đã đưa ra một lời tuyên bố giải thích cho ý tưởng đằng sau triển lãm mới của mình.