helicopter
Nghĩa
- n. máy bay trực thăng
- v. vận chuyển bằng trực thăng
- v. đi bằng trực thăng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an aircraft without wings that obtains its lift from the rotation of overhead blades
Các dạng của từ
- Số nhiều
- helicopters
Câu ví dụ
n. máy bay trực thăng
The rescue team used a helicopter to reach the injured hikers on the mountain.
Đội cứu hộ đã dùng máy bay trực thăng để tiếp cận những người đi bộ đường dài bị thương trên núi.
v. vận chuyển bằng trực thăng
Emergency medical supplies were helicoptered to the flooded village yesterday.
Các vật tư y tế khẩn cấp đã được vận chuyển bằng trực thăng đến ngôi làng bị lũ lụt vào ngày hôm qua.
v. đi bằng trực thăng
Due to bad road conditions, the president helicoptered directly to the conference center.
Do điều kiện đường xá xấu, tổng thống đã đi bằng trực thăng thẳng đến trung tâm hội nghị.