freeze

Nghĩa

  • v. đóng băng
  • v. đông lạnh
  • v. đứng hình
  • n. sự đóng băng
  • n. sự đóng bối giá cả

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the withdrawal of heat to change something from a liquid to a solid
  • n. weather cold enough to cause freezing
  • n. an interruption or temporary suspension of progress or movement
  • n. fixing (of prices or wages etc) at a particular level

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
frozen
Quá khứ đơn
froze
Ngôi thứ ba số ít
freezes
Hiện tại phân từ
freezing

Câu ví dụ

  1. v. đóng băng

    If the temperature drops below zero degrees, the water in the lake will freeze.

    Nếu nhiệt độ giảm xuống dưới 0 độ, nước trong hồ sẽ đóng băng.

  2. v. đông lạnh

    You can freeze fresh berries to use them later in smoothies.

    Bạn có thể đông lạnh dâu tươi để dùng làm sinh tố sau này.

  3. v. đứng hình

    He froze in fear when he saw the giant snake right in front of him.

    Anh ấy đứng hình vì sợ hãi khi nhìn thấy con rắn khổng lồ ngay trước mặt.

  4. n. sự đóng băng

    The sudden freeze overnight caused the roads to become extremely icy and dangerous.

    Sự đóng băng đột ngột qua đêm khiến các con đường trở nên cực kỳ trơn trượt và nguy hiểm.

  5. n. sự đóng bối giá cả

    The government introduced a freeze on electricity prices to help poor families during the winter.

    Chính phủ đã đưa ra sự đóng băng giá cả điện để giúp đỡ các gia đình nghèo trong mùa đông.