certificate
Nghĩa
- n. chứng chỉ
- n. giấy chứng nhận
- v. cấp chứng chỉ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a document attesting to the truth of certain stated facts
- v. present someone with a certificate
- v. authorize by certificate
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- certificated
- Quá khứ đơn
- certificated
- Hiện tại phân từ
- certificating
- Ngôi thứ ba số ít
- certificates
Câu ví dụ
n. chứng chỉ
She received an advanced English certificate after completing the six-month course.
Cô ấy đã nhận được chứng chỉ tiếng Anh nâng cao sau khi hoàn thành khóa học sáu tháng.
n. giấy chứng nhận
You need to show your birth certificate when applying for a passport.
Bạn cần nộp giấy chứng sinh khi làm thủ tục xin cấp hộ chiếu.
v. cấp chứng chỉ
The organization is authorized to certificate new teachers after they pass the exam.
Tổ chức này được cấp phép cấp chứng chỉ cho các giáo viên mới sau khi họ vượt qua kỳ thi.