ecosystem
Nghĩa
- n. hệ sinh thái
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a system formed by the interaction of a community of organisms with their physical environment
Các dạng của từ
- Số nhiều
- ecosystems
Câu ví dụ
n. hệ sinh thái
Pollution from local factories is causing severe damage to the river's ecosystem.
Ô nhiễm từ các nhà máy địa phương đang gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho hệ sinh thái sông.