horse

Nghĩa

  • n. con ngựa
  • n. kỵ binh
  • n. giá đỡ
  • v. cưỡi ngựa
  • v. đùa giỡn
  • v. buộc ngựa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. solid-hoofed herbivorous quadruped domesticated since prehistoric times
  • n. a padded gymnastic apparatus on legs
  • v. provide with a horse or horses

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
horsing
Quá khứ đơn
horsed
Ngôi thứ ba số ít
horses
Quá khứ phân từ
horsed

Câu ví dụ

  1. n. con ngựa

    The farmer rode his horse across the field every morning to check the crops.

    Mỗi sáng người nông dân đều cưỡi con ngựa của mình qua cánh đồng để kiểm tra mùa màng.

  2. n. kỵ binh

    A regiment of horse was sent forward to protect the main army's left flank.

    Một trung đoàn kỵ binh đã được cử lên phía trước để bảo vệ sườn trái của quân chủ lực.

  3. n. giá đỡ

    The carpenter placed the heavy wooden plank onto the saw horse before cutting it.

    Người thợ mộc đặt tấm gỗ dày lên giá đỡ trước khi cắt nó.

  4. v. cưỡi ngựa

    The local guide will horse the tourists through the mountain trails during the tour.

    Người hướng dẫn địa phương sẽ cho du khách cưỡi ngựa đi qua các lối mòn trên núi trong chuyến tham quan.

  5. v. đùa giỡn

    The teacher asked the students to stop horsing around and focus on their exam.

    Giáo viên yêu cầu các học sinh ngừng đùa giỡn và tập trung vào bài thi.

  6. v. buộc ngựa

    The rider decided to horse his mount securely to the wooden fence before entering the shop.

    Người cưỡi quyết định buộc ngựa của mình thật chắc vào hàng rào gỗ trước khi vào cửa hàng.