counter

Nghĩa

  • n. quầy hàng
  • n. bàn đếm
  • n. quân cờ
  • adj. trái ngược
  • adv. ngược lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. table consisting of a horizontal surface over which business is transacted
  • n. game equipment (as a piece of wood, plastic, or ivory) used for keeping a count or reserving a space in various card or board games
  • n. a calculator that keeps a record of the number of times something happens
  • n. a person who counts things

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
countered
Quá khứ phân từ
countered
Hiện tại phân từ
countering
Ngôi thứ ba số ít
counters

Câu ví dụ

  1. n. quầy hàng

    You can pay for your drinks at the counter over there.

    Bạn có thể thanh toán tiền nước tại quầy hàng ở đằng kia.

  2. n. bàn đếm

    The bank clerk placed the stack of cash on the counter to count it.

    Nhân viên ngân hàng đặt xấp tiền mặt lên bàn đếm để kiểm tra.

  3. n. quân cờ

    Move your counter three spaces forward if you roll a six.

    Hãy di chuyển quân cờ của bạn tiến lên ba ô nếu bạn đổ được số sáu.

  4. adj. trái ngược

    The manager made a counter proposal during the negotiation.

    Người quản lý đã đưa ra một đề xuất trái ngược trong suốt cuộc đàm phán.

  5. adv. ngược lại

    His opinion runs counter to what the rest of the team believes.

    Ý kiến của anh ấy đi ngược lại với những gì các thành viên còn lại tin tưởng.