bread
Nghĩa
- n. bánh mì, thức ăn, sinh kế
- v. lăn qua bột chiên xù
Định nghĩa tiếng Anh
- n. food made from dough of flour or meal and usually raised with yeast or baking powder and then baked
- v. cover with bread crumbs
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- breading
- Quá khứ đơn
- breaded
- Ngôi thứ ba số ít
- breads
- Quá khứ phân từ
- breaded
Câu ví dụ
n. bánh mì, thức ăn, sinh kế
He works hard every day to earn money for his family's daily bread.
Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày để kiếm tiền lo cho sinh kế hàng ngày của gia đình.
v. lăn qua bột chiên xù
You should bread the chicken cutlets before frying them in hot oil.
Bạn nên lăn các miếng ức gà qua bột chiên xù trước khi rán chúng trong dầu nóng.