bread

Nghĩa

  • n. bánh mì, thức ăn, sinh kế
  • v. lăn qua bột chiên xù

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. food made from dough of flour or meal and usually raised with yeast or baking powder and then baked
  • v. cover with bread crumbs

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
breading
Quá khứ đơn
breaded
Ngôi thứ ba số ít
breads
Quá khứ phân từ
breaded

Câu ví dụ

  1. n. bánh mì, thức ăn, sinh kế

    He works hard every day to earn money for his family's daily bread.

    Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày để kiếm tiền lo cho sinh kế hàng ngày của gia đình.

  2. v. lăn qua bột chiên xù

    You should bread the chicken cutlets before frying them in hot oil.

    Bạn nên lăn các miếng ức gà qua bột chiên xù trước khi rán chúng trong dầu nóng.