cocoa

Nghĩa

  • n. bột ca cao
  • n. thức uống ca cao
  • n. màu ca cao

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a beverage made from cocoa powder and milk and sugar; usually drunk hot
  • n. powder of ground roasted cacao beans with most of the fat removed

Các dạng của từ

Số nhiều
cocoas

Câu ví dụ

  1. n. bột ca cao

    Sift two tablespoons of cocoa into the flour mixture before baking the cake.

    Rây hai thìa bột ca cao vào hỗn hợp bột mì trước khi nướng bánh.

  2. n. thức uống ca cao

    On cold winter evenings, I love drinking a warm cup of cocoa while reading a book.

    Vào những buổi tối mùa đông lạnh giá, tôi thích uống một cốc ca cao nóng khi đang đọc sách.

  3. n. màu ca cao

    She decided to paint her living room walls a rich shade of cocoa.

    Cô ấy quyết định sơn các bức tường trong phòng khách bằng màu ca cao đậm.