camel

Nghĩa

  • n. con lạc đà
  • n. phao nâng tàu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions

Các dạng của từ

Số nhiều
camels

Câu ví dụ

  1. n. con lạc đà

    Camels can travel long distances across the desert without drinking water for several days.

    Lạc đà có thể đi quãng đường dài qua sa mạc mà không cần uống nước trong nhiều ngày.

  2. n. phao nâng tàu

    Engineers used a giant camel to lift the sunken ship to the surface of the water.

    Các kỹ sư đã dùng một chiếc phao nâng tàu khổng lồ để đưa con tàu bị đắm lên mặt nước.