candy
Nghĩa
- n. đường kẹo
- v. ướp đường
- v. kết tinh đường
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a rich sweet made of flavored sugar and often combined with fruit or nuts
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- candied
- Quá khứ phân từ
- candied
- Hiện tại phân từ
- candying
- Ngôi thứ ba số ít
- candies
Câu ví dụ
n. đường kẹo
Children usually love to eat sweet candy after dinner.
Trẻ em thường thích ăn kẹo ngọt sau bữa tối.
v. ướp đường
My grandmother likes to candy ginger slices to serve during the New Year holidays.
Bà tôi thích ướp đường các lát gừng để gừng thành mứt dùng trong dịp Tết.
v. kết tinh đường
If you boil the sugar syrup for too long, it will begin to candy on the sides of the pan.
Nếu bạn đun siro đường quá lâu, nó sẽ bắt đầu kết tinh đường ở quanh thành nồi.