beast

Nghĩa

  • n. thú dữ, dã thú
  • n. kẻ thô bạo, người tàn bạo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a cruelly rapacious person

Các dạng của từ

Số nhiều
beasts

Câu ví dụ

  1. n. thú dữ, dã thú

    The hunters were warned about a dangerous beast living deep in the forest.

    Những người thợ săn được cảnh báo về một con thú dữ nguy hiểm sống sâu trong rừng.

  2. n. kẻ thô bạo, người tàn bạo

    He turned into a beast whenever he got angry and started shouting at everyone.

    Mỗi khi tức giận, anh ta lại biến thành một kẻ thô bạo và bắt đầu quát mắng tất cả mọi người.