beef
Nghĩa
- n. thịt bò
- n. cơ bắp
- v. phàn nàn
- v. nuôi bò thịt
Định nghĩa tiếng Anh
- n. cattle that are reared for their meat
- n. meat from an adult domestic bovine
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- beefed
- Hiện tại phân từ
- beefing
- Quá khứ đơn
- beefed
- Ngôi thứ ba số ít
- beefs
Câu ví dụ
n. thịt bò
My mother bought some fresh beef from the market to make soup for dinner.
Mẹ tôi đã mua một ít thịt bò tươi ở chợ về làm canh cho bữa tối.
n. cơ bắp
He has been going to the gym every day to add some beef to his frame.
Anh ấy đi tập thể hình mỗi ngày để tăng thêm cơ bắp cho vóc dáng của mình.
v. phàn nàn
The customers started to beef about the slow service at the restaurant.
Các khách hàng bắt đầu phàn nàn về dịch vụ chậm chạp tại nhà hàng.
v. nuôi bò thịt
Many farmers in this region beef for a living because the climate is suitable.
Nhiều nông dân trong vùng này nuôi bò thịt để kiếm sống vì khí hậu rất phù hợp.