Loopy AI
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Ôn tập
Sổ từ vựng
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nhà sáng tạo
Đăng nhập
Học
Sáng tạo
Khóa học
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Luyện tập
Ôn tập
Sổ từ vựng
Viết
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nội dung của tôi
Danh sách phát
Ghi chú của tôi
Chủ đề mong muốn
Bảng giá
Khóa học
/
Self Introduction: Conversation (Beginner)
Self Introduction: Conversation (Beginner)
Giới thiệu bản thân: Cuộc trò chuyện (Sơ cấp)
A1
105 từ
0:48
Hội thoại
Xuất bản 3 thg 3, 2026
·
Cập nhật 3 thg 3, 2026
Thể thao & Sự kiện
Đời sống hằng ngày
Tình bạn
Giáo dục
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
Chế độ học tập
Đọc hiểu
Từ vựng
Nói theo
Bài kiểm tra
Nghe chép
Hành trình
Nội dung học tập
Khóa học đề xuất
Self Introduction
Giới thiệu bản thân
A1
1:09
143 từ
Office Hours
Giờ tư vấn
A1
0:55
121 từ
Self Introduction: Conversation (Elementary)
Giới thiệu bản thân: Hội thoại (Sơ cấp)
A2
1:06
178 từ
Exam Preparation
Luyện thi
A1
1:31
164 từ
Đánh giá của học viên
Viết đánh giá
Gửi đánh giá
Quay lại khóa học
Đăng ký
Câu (24)
Từ vựng (0)
Cụm từ (0)
Mở rộng tất cả
#1
Hello! My name is Tom.
Xin chào! Tên tôi là Tom.
#2
Hi Tom! I am Sarah.
Chào Tom! Mình là Sarah.
#3
Nice to meet you, Sarah.
Rất vui được gặp bạn, Sarah.
#4
Nice to meet you too!
Mình cũng rất vui được gặp bạn!
#5
Where are you from, Tom?
Tom, bạn đến từ đâu?
#6
I am from London.
Tôi đến từ London.
#7
That is interesting!
Thật là thú vị!
#8
Where are you from?
Bạn đến từ đâu?
#9
I am from Tokyo.
Tôi đến từ Tokyo.
#10
What do you do, Sarah?
Sarah, công việc của bạn là gì?
#11
I am a teacher.
Tôi là một giáo viên.
#12
That is a good job!
Đó là một công việc tốt!
#13
Thank you! What about you?
Cảm ơn bạn! Còn bạn thì sao?
#14
I am a student.
Tôi là một học sinh.
#15
Do you have any hobbies?
Bạn có sở thích nào không?
#16
Yes! I like playing soccer.
Vâng! Tôi thích đá bóng.
#17
I like reading books.
Tôi thích đọc sách.
#18
What books do you read?
Bạn đọc loại sách gì?
#19
I read mystery books.
Tôi đọc tiểu thuyết trinh thám.
#20
It is nice talking to you!
Rất vui được trò chuyện với bạn!
#21
Yes, let's be friends!
Được chứ, chúng ta hãy làm bạn nhé!
#22
That sounds great!
Nghe tuyệt quá!
#23
See you soon, Tom!
Hẹn gặp lại sau, Tom!
#24
Goodbye, Sarah!
Tạm biệt, Sarah!
—