Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Giữ lại, duy trì, chỉ việc duy trì khối lượng cơ trong quá trình giảm cân.
Trong ngữ cảnh: (sinh học) mô, chỉ các bộ phận như cơ hoặc mỡ cấu tạo nên cơ thể.
Trong ngữ cảnh: hiệu quả, chỉ việc thuốc đạt được hiệu quả giảm cân như mong đợi.
Trong ngữ cảnh: cảnh báo, nhắc nhở, chỉ việc các nhà nghiên cứu chỉ ra những rủi ro tiềm ẩn.
Trong ngữ cảnh: calo, đơn vị đo năng lượng.
Trong ngữ cảnh: đơn dòng, dùng để mô tả một kỹ thuật kháng thể cụ thể.
Trong ngữ cảnh: ngăn chặn, ức chế, chỉ việc thuốc ngăn cản protein hoạt động.
Trong ngữ cảnh: thành phần, chỉ chất hóa học có hoạt tính trong thuốc.
Trong ngữ cảnh: bệnh béo phì, tình trạng béo phì trong y học.
Trong ngữ cảnh: tiêu cực, bất lợi, chỉ các tác dụng phụ của thuốc.
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
The weight of your body minus the fat, including muscles, bones, and water.
Khối lượng cơ thể không mỡ
Injections used for the purpose of losing weight.
Kim tiêm giảm cân, bút giảm cân
The specific chemical in a drug that makes it work.
Thành phần hoạt tính, hoạt chất
Connected to or associated with something else.
Có liên quan đến, gắn liền với
A chronic condition that affects the way the body processes blood sugar.
Bệnh tiểu đường tuýp 2