Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Tò mò, hiếu kỳ về mọi thứ và muốn tìm hiểu nhiều hơn.
Trong ngữ cảnh: Lý thuyết; một hệ thống quan điểm có tính hệ thống dùng để giải thích các hiện tượng tự nhiên.
Trong ngữ cảnh: Nhà khoa học; người làm công tác nghiên cứu khoa học.
Trong ngữ cảnh: Thư giãn; nghỉ ngơi để giảm bớt căng thẳng.
Trong ngữ cảnh: Đơn giản; không phức tạp hay xa hoa.
Trong ngữ cảnh: Sáng tạo; có khả năng tạo ra những ý tưởng mới.
Trong ngữ cảnh: Tôn vinh, ăn mừng; hoặc ở đây có nghĩa là ca ngợi, ca tụng.
Trong ngữ cảnh: Trò chơi trí tuệ, câu đố; những vấn đề đòi hỏi phải suy nghĩ để giải quyết.
Trong ngữ cảnh: Nổi tiếng; được nhiều người biết đến.
Trong ngữ cảnh: Kiến thức; thông tin thu nhận được qua học tập hoặc trải nghiệm.
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
famous for a particular quality or achievement
được biết đến nhiều nhất vì...
to meet in order to spend time with each other
tụ họp, gặp mặt
to be able to do something well
giỏi về...
to live without many possessions or complicated needs
sống một cuộc sống giản dị