Making a Veterinary Appointment - 2Đặt lịch hẹn thú y - 2
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
#1
Conversation A
對話 A
#2
I should call Happy Tails Animal Clinic about Skippy.
Tôi nên gọi cho Phòng khám Thú y Happy Tails về Skippy.
#3
Thank you for calling Happy Tails Animal Clinic.
Cảm ơn bạn đã gọi đến Phòng khám Thú y Happy Tails.
#4
Your call is very important to us.
Cuộc gọi của quý khách rất quan trọng đối với chúng tôi.
#5
Please listen to the options.
Vui lòng nghe các lựa chọn.
#6
Press "one" for our address and hours.
Nhấn phím "1" để biết địa chỉ và giờ làm việc của chúng tôi.
#7
I don't need that.
Tôi không cần cái đó.
#8
Press "two" for questions about your bill or to pay it.
Nhấn phím "hai" để hỏi về hóa đơn hoặc thanh toán hóa đơn.
#9
And, I don't need that.
Và, tôi không cần cái đó.
#10
Press "three" to make an appointment.
Nhấn phím "3" để đặt lịch hẹn.
#11
OK, I'll press "three."
Được rồi, tôi sẽ nhấn phím "3".
#12
Conversation B
對話 B
#13
Happy Tails Animal Clinic
快樂尾巴動物診所
#14
Hello, this is Julie Cook.
Xin chào, tôi là Julie Cook.
#15
I need to make an appointment for my dog, Skippy.
Tôi cần đặt lịch hẹn cho chú chó Skippy của mình.
#16
He isn't eating well.
Anh ấy ăn không ngon.
#17
Let me check our schedule.
Để tôi kiểm tra lịch trình của chúng tôi.
#18
Please stay on the line.
Vui lòng giữ máy.
#19
How about tomorrow at 5 p.m.?
Chiều mai lúc 5 giờ thì sao?
#20
Can I come in sooner than that?
Tôi có thể đến sớm hơn thế không?
#21
How about 8 o'clock this evening?
8 giờ tối nay thì sao?
#22
That's perfect.
Thật hoàn hảo.
#23
Great. We'll see you at 8 o'clock tonight.
Tuyệt quá. Hẹn gặp bạn vào 8 giờ tối nay.
#24
If anything changes before then, just give us a call.
Nếu có bất kỳ thay đổi nào trước đó, hãy gọi cho chúng tôi.
#25
I will. Thank you.
Tôi sẽ làm vậy. Cảm ơn.
#26
You're welcome.
Không có chi.
#27
Bye.
再見。