Loopy AI
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Ôn tập
Sổ từ vựng
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nhà sáng tạo
Đăng nhập
Học
Sáng tạo
Khóa học
Khám phá khóa học
Khóa đã đăng ký
Luyện tập
Ôn tập
Sổ từ vựng
Viết
Kiểm tra
Kiểm tra trình độ
Chứng chỉ
Bài thi trường học
Quét đề thi
Công cụ
Từ điển
Hướng dẫn học
Theo Chủ đề
Chuyên mục học tập
Nội dung của tôi
Danh sách phát
Ghi chú của tôi
Chủ đề mong muốn
Bảng giá
Khóa học
/
Job Interview: Conversation (Intermediate)
Job Interview: Conversation (Intermediate)
Phỏng vấn xin việc: Hội thoại (Trung cấp)
B1
200 từ
1:18
Hội thoại
Xuất bản 7 thg 3, 2026
·
Cập nhật 7 thg 3, 2026
Kinh doanh
Lãnh đạo
Giáo dục
Xem trước âm thanh hoàn chỉnh
0:00
0:00
Chế độ học tập
Đọc hiểu
Từ vựng
Nói theo
Bài kiểm tra
Nghe chép
Hành trình
Nội dung học tập
Khóa học đề xuất
Giving a Presentation: Speech (Intermediate)
Thuyết trình: Phát biểu (Trung cấp)
B1
2:42
385 từ
Business Meeting: Conversation (Intermediate)
Cuộc họp kinh doanh: Hội thoại (Trung cấp)
B1
1:24
221 từ
Giving a Presentation
Thuyết trình
B1
2:33
329 từ
Business Email: Article (Intermediate)
Email kinh doanh: Bài viết (Trung cấp)
B1
2:07
294 từ
Đánh giá của học viên
Viết đánh giá
Gửi đánh giá
Quay lại khóa học
Đăng ký
Câu (23)
Từ vựng (0)
Cụm từ (0)
Mở rộng tất cả
#1
Good morning, Sarah. Thank you for coming today.
Chào buổi sáng, Sarah. Cảm ơn bạn đã đến hôm nay.
#2
Good morning. I'm happy to be here.
Chào buổi sáng. Rất vui được ở đây.
#3
Let me start by asking about your previous experience.
Hãy để tôi bắt đầu bằng việc hỏi về kinh nghiệm trước đây của bạn.
#4
I worked as a marketing assistant for three years.
Tôi đã làm trợ lý tiếp thị trong ba năm.
#5
That's interesting. What were your main responsibilities there?
Thật thú vị. Trách nhiệm chính của bạn ở đó khi đó là gì?
#6
I managed social media accounts and created content daily.
Tôi quản lý các tài khoản mạng xã hội và sáng tạo nội dung hàng ngày.
#7
Can you tell me about your greatest strength?
Bạn có thể cho tôi biết điểm mạnh lớn nhất của bạn là gì không?
#8
I think that my creativity helps me solve problems effectively.
Tôi nghĩ rằng sự sáng tạo của mình giúp tôi giải quyết vấn đề một cách hiệu quả.
#9
That's a valuable skill. Do you work well in teams?
Đó là một kỹ năng quý giá. Bạn làm việc trong nhóm có tốt không?
#10
Yes, I've always enjoyed collaborating with other team members.
Vâng, tôi luôn thích cộng tác với các thành viên khác trong nhóm.
#11
When would you be available to start working?
Khi nào bạn có thể bắt đầu làm việc?
#12
I can start in two weeks if that works for you.
Nếu thuận tiện cho bạn, tôi có thể bắt đầu làm việc sau hai tuần nữa.
#13
Perfect. Now, let's discuss salary expectations for this position.
Tuyệt vời. Bây giờ, chúng ta hãy thảo luận về mức lương mong đợi cho vị trí này.
#14
Based on my experience, I'm looking for fifty thousand annually.
Dựa trên kinh nghiệm của mình, tôi mong muốn mức lương 50.000 mỗi năm.
#15
That's within our budget. We'll contact you by Friday.
Mức đó nằm trong ngân sách của chúng tôi. Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trước thứ Sáu.
#16
Thank you so much for this opportunity today.
Rất cảm ơn vì cơ hội ngày hôm nay.
#17
You're welcome. Do you have any questions for me?
Không có gì. Bạn có câu hỏi nào muốn hỏi tôi không?
#18
Yes, what training programs does the company offer employees?
Vâng, công ty cung cấp những chương trình đào tạo nào cho nhân viên?
#19
We provide monthly workshops that help develop professional skills.
Chúng tôi cung cấp các buổi hội thảo hàng tháng để giúp phát triển các kỹ năng chuyên môn.
#20
That sounds excellent. I look forward to hearing from you.
Nghe thật tuyệt vời. Tôi mong nhận được phản hồi từ bạn.
#21
It was nice meeting you. Have a great day.
Rất vui được gặp bạn. Chúc bạn một ngày tốt lành.
#22
Thank you. You too. Goodbye.
Cảm ơn. Bạn cũng vậy nhé. Tạm biệt.
#23
Goodbye, Sarah. We'll be in touch soon.
Tạm biệt, Sarah. Chúng tôi sẽ sớm liên lạc lại.
—