Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: chạy bộ (dạng chia ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của động từ jog)
Trong ngữ cảnh: nghỉ ngơi (dạng chia ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của động từ rest)
Trong ngữ cảnh: bỏ qua, không ăn (dạng chia ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của động từ skip)
Trong ngữ cảnh: bạn cùng lớp (danh từ số nhiều)
Trong ngữ cảnh: thư giãn, nghỉ ngơi
Trong ngữ cảnh: dùng chung, chia sẻ (dạng chia ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của động từ share)
Trong ngữ cảnh: công việc hằng ngày, thói quen thường nhật
Trong ngữ cảnh: tập thể dục, vận động
Trong ngữ cảnh: nửa đêm, mười hai giờ đêm
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To rise from bed after sleeping.
thức dậy
To wash oneself by standing under a spray of water.
tắm vòi sen
To not eat the first meal of the day.
không ăn sáng, bỏ bữa sáng
Using a bus as a means of transportation.
đi xe buýt
To wash oneself by sitting or lying in a tub of water.
Ngâm mình tắm, tắm bồn