Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: mô tả, miêu tả, dùng lời nói hoặc chữ viết để nêu đặc điểm của sự vật.
Trong ngữ cảnh: tưởng tượng, hình thành hình ảnh hoặc khái niệm trong đầu.
Trong ngữ cảnh: phong phú, sinh động.
Trong ngữ cảnh: cực nhỏ, tí hon.
Trong ngữ cảnh: giòn, giòn tan, khi nhai phát ra tiếng.
Trong ngữ cảnh: quang đãng, trong trẻo.
Trong ngữ cảnh: hàng xóm.
Trong ngữ cảnh: thời tiết.
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To visualize or understand something clearly in one's mind.
Hình dung trong đầu, tưởng tượng ra hình dáng.
To leave or depart; to start moving.
Phải đi thôi, khởi hành.
Having many tasks or responsibilities to complete.
Có rất nhiều việc phải làm.
A common way to say goodbye when you expect to see the person again.
Lát nữa gặp, tạm biệt.