Quay lại Blog

Làm thế nào để đặt câu hỏi trong tiếng Anh? Một quy tắc cốt lõi "đảo vị trí chủ ngữ và trợ động từ" giúp xử lý gọn câu hỏi Yes/No và Wh-

Làm thế nào để đặt câu hi trong tiếng Anh? Mt quy tc ct lõi "đảo vtrí chngvà trợ động từ" giúp gii quyết câu hi Yes/No và Wh-

Mun hi đồng nghip "bn có thích cà phê không", trong đầu hin lên You like coffee?, nhưng khi nói ra li cm thy có gì đó sai sai. Rõ ràng là tnào cũng đúng, nhưng ghép li thì li không ging cách người bn xhay nói.

Đừng lo lng, đây là trngi mà hu như người hc nào cũng gp phi. Vn đề nmchcách đặt câu hi trong tiếng Trung và tiếng Anh vn dĩ khác nhau. Câu hi tiếng Trung rt đơn gin, không cn thay đổi trt ttừ, chcn thêm thicui câu là xong. Tiếng Anh không có thi như vy, thay vào đó nó sdng vic đảo ngược trt tt để cho đối phương biết "tôi đang hi bn". Hôm nay chúng ta scùng làm rõ quy tc đảo ngnày, và cui cùng slà mt mo kim tra chmt 3 giây.

Mt quy tc ct lõi: Đảo vtrí chngvà trợ động t

Dù là loi câu hi tiếng Anh nào, phía sau đó đều là cùng mt quy tc: đảo vtrí ca chngvà trợ động từ.

Trợ động tlà gì? Đó là nhng tnhư dodoesdid, amisarewaswere (động tbe), và ccanwillshould. Bn thân chúng mang ý nghĩa khá nhẹ, nhim vchính là "trgiúp" — giúp thhin thì và giúp cu to nên câu hi.

Trước tiên, hãy nhìn vào mt câu trn thut:

You can swim. (Bn biết bơi.)

Chnglà you, trợ động tlà can. Để biến nó thành câu hi, chcn đảo vtrí ca hai tnày:

Can you swim? (Bn biết bơi không?)

Chỉ đơn gin như vy. Trợ động tnhy lên trước chng, thế là mt câu hi được thành lp. Quy tc này là nn móng cho tt ccác câu hi phía sau, hãy nhknó, nhng phn còn li chlà áp dng vào thôi.

Câu hi Yes/No: Câu hi có câu trli là "đúng / không đúng"

Loi câu hi thnht gi là câu hi Yes/No, bi vì đối phương có thtrli bng Yes hoc No. Nó được chia thành hai trường hp.

Trong câu có động từ be: Trc tiếp chuyn động tbe lên phía trước

Nếu câu sdng amisarewaswere, không cn thêm tnào khác, chcn đưa nó lên trước chnglà được.

  • You are tired. (Bn mt ri.) → Are you tired? (Bn mt không?)
  • She is a teacher. (Cô ấy là giáo viên.) → Is she a teacher? (Cô ấy là giáo viên phi không?)
  • They were at home. (Họ đã ở nhà.) → Were they at home? (Họ đã ở nhà phi không?)

Trong câu là động tthường: Mượn trợ động tdodoesdid

Nếu trong câu là động tchhành động thông thường như like, go, eat, bn thân câu không có trợ động từ, lúc này cn mượn mt trợ động tdodoesdid đặt lên trước tiên, và động tphía sau schuyn vdng nguyên thể.

  • You like coffee. (Bn thích cà phê.) → Do you like coffee? (Bn có thích cà phê không?)
  • He works here. (Anhy làm vic ở đây.) → Does he work here? (Anhy có làm vic ở đây không?)
  • They went home. (Họ đã vnhà.) → Did they go home? (Họ đã vnhà chưa?)

Chú ý câu thhai và thba: works ban đầu chuyn vwork, went chuyn vgo. Bi vì thông tin vthì đã do does và did đảm nhn, động tchính squay vdng nguyên thể, không cn phi chia thêm mt ln na.

Làm thế nào để chn do, does hay did?

  • does: Chnglà hesheit (ngôi thba số ít), nói vsvichin ti
  • did: Nói vsvic trong quá khứ (không phân bit chngữ)
  • do: Các trường hp thì hin ti khác (Iyouwethey)

Câu hi Wh-: Hi về "cái gì, ai, ở đâu"

Loi câu hi thhai gi là câu hi Wh-, vì nó bt đầu bng các thi có chcái wh-. Các tthường dùng gm có:

  • what (cái gì)
  • where (ở đâu)
  • when (khi nào)
  • who (ai)
  • why (ti sao)
  • how (như thế nào, mc dù bt đầu bng h nhưng theo thói quen vn được xếp vào nhóm này)

Cu trúc ca câu hi Wh- thc cht là thêm mt thi vào ngay trước câu hi Yes/No. Trt ttlà:

Thi + Trợ động từ + Chngữ + Động t

Trước tiên hãy xem trường hp vi động tbe:

  • Where are you? (Bn đang ở đâu?)
  • Who is she? (Cô ấy là ai?)
  • Why were they late? (Ti sao hli đi mun?)

Tiếp theo là động tthường, chúng ta cũng cn mượn dodoesdid:

  • What do you want? (Bn mun cái gì?)
  • Where does he live? (Anhy sng ở đâu?)
  • When did they leave? (Họ đã ri đi khi nào?)

Hãy phân tích câu What do you want? để dhiu hơn: Đầu tiên chúng ta có khung xương ca câu hi Yes/No là Do you want…?, sau đó thêm What vào phía trước, câu hi schuyn từ "có mun hay không" thành "mun cái gì". Khung xương hoàn toàn không thay đổi, chlà đội thêm mt chiếc mũ.

Phương pháp kim tra 3 giây: Vượt qua 3 bước này trước khi nói

Khi mun đặt câu hi, hãy chy qua ba câu hi này trong đầu, làm theo thtthì skhông bao gisai:

  • Bước 1: Mình mun hi câu hi Yes/No, hay hi "cái gì/ở đâu/ai"? Nếu là vế sau, hãy đặt thi wh- tươngng lên trước tiên.
  • Bước 2: Trong câu có động tbe không? Nếu có (isarewas…), trc tiếp chuyn nó lên trước chngữ, không cn mượn do.
  • Bước 3: Không có động tbe, mà là động tthường? Vy thì hãy mượn dodoesdid đặt lên phía trước, và chuyn động tchính vdng nguyên th.

Thử áp dng vi câu Where does he live?: Mun hi "ở đâu" → đặt Where; trong câu không có động tbe mà là động tthường live; chnglà ngôi thbamượn does, live ginguyên thể. Đi qua cba bước, câu hi đã hoàn toàn chính xác.

3 li sai phbiến nht mà người hc thường mc phi

Li 1: Quên đảo vtrí, nói trc tiếp theo trật tự từ ca tiếng mẹ đẻ

Trong tiếng Trung "Bn thích cà phê (không)" không cn thay đổi trt ttừ, nhiu người lin bê nguyên sang tiếng Anh:

You like coffee? ✗ → Do you like coffee? ✓ (Bn có thích cà phê không?)

Trong văn nói, thc scó người dùng ging điu đi lên You like coffee? để biu thsngc nhiên hoc xác nhn li, điu này rt tnhiên gia nhng người bn xứ. Tuy nhiên, khi mi bt đầu, hãy luyn tp thành tho cách hi tiêu chun có do, vì đây cũng là cách an toàn nht trong các tình hung trang trng.

Li 2: Đã dùng dodoesdid nhưng động tli không chuyn vdng nguyên th

Đây là li phbiến nht. Khi do xut hin, động tchính phi quay vdng nguyên thể, nhưng nhiu người li để nó "chia hai ln":

  • Does he works here? ✗ → Does he work here? ✓ (Anhy làm vic ở đây phi không?)
  • Did you went home? ✗ → Did you go home? ✓ (Bn đã vnhà chưa?)

Hãy nhhìnhnh này: Đã có dodoesdid thì động tnht quyết phi mc li chiếc áo nguyên thể.

Li 3: Đã có động tbe nhưng vn mượn thêm do

Trong câu đã có động tbe ri, bn thân nó có thnhy lên phía trước, không cn phi nhdo giúp đỡ na:

Do you are a student? ✗ → Are you a student? ✓ (Bn là hc sinh phi không?)

Mt cách phán đoán đơn gin: Trong mt câu hi, động tbe và do chxut hin mt trong hai, hu như không bao gixut hin cùng lúc.

Mt phn mrng: Khi hi "Ai/Cái gì" đóng vai trò là chngữ, ngược li không cn đảo ngữ`

Có mt trường hp đặc bit đáng lưu ý: Khi who hoc what bn thân nó chính là chngca câu (hi về "ai đã làm vic này"), trt ttngược li sging như câu trn thut, không cn mượn do, không cn đảo ngữ.

  • Who called you? (Ai đã gi cho bn?) → Hi về "ai" là người thc hin hành động
  • What happened? (Có chuyn gì đã xy ra?) → Hi về "cái gì" là chth

Đối chiếu vi Who did you call? (Bn đã gi cho ai?) —— Câu này hi về "đối tượng được gi", you mi là chngữ, vì vy cn mượn did và phi đảo ngữ. Ban đầu không cn vi phân bit quá chi tiết, hãy luyn tp thành tho quy tc ct lõi trước, trường hp đặc bit này sau này tkhc shiu.

Luyn tp như thế nào trên Loopy

Trt ttca câu hi, nếu chnhìn quy tc gt đầu đồng ý thì khi thc smming nói vn sbvpbi vì bnão cn hoàn thành động tác "đảo ngữ" này trong vòng vài phn mười giây, điu đó da vào phn xạ. Loopy đưa câu hi Yes/No và câu hi Wh- vào các cuc hi thoi trong ngcnh thc tế, giúp bn nhiu ln trc tiếp nghe người bn xhi như thế nào: khi gi món là What would you like?, khi chào hi là Are you new here?, khi hi đường là Where is the station?. Nghe nhiu ri, trt ttừ "đảo vtrí" đó stkhc in sâu vào tâm trí bn.

  • Khóa hc phân cp:Được sp xếp tun ttừ A1 đến B1, chia nhhai loi câu hi vào các câu mà bn có thxlý được, mi ln luyn tp mt cu trúc để không bquá ti.
  • Nghe nói và nhi ging (Shadowing):Đọc theo người bn xcác câu Do you like coffee?, Where does he live?, dùng ming để ghi nhnhp điu đi lên ca câu hi, hiu quhơn nhiu so vi vic hc vt trt ttừ.
  • Ôn tp theo đường cong trí nhớ:"Đảo vtrí chngvà trợ động từ" mà bn va hiu hôm nay, Loopy sgi ý li các ví dcha câu hi ngay khi bn sp quên, giúp trt ttchính xác trthành phn xtnhiên.
  • Từ đin tích hpGp động tnào chưa chc chn, bn có thtra cu ngay dng nguyên thvà phát âm ca nó, mun biết trong câu hi nên đưa vtnào thì tra cu là rõ ngay.

Đừng shi sai, mi ln luyn tp là mt cơ hi để bn khc sâu thêm quy tc "đảo vtrí" này. Bn chc chn slàm được.