Quay lại Blog

5 gốc từ phổ biến: Nhận biết port, dict, vis, scrib, struct để mở khóa hàng loạt từ vựng cùng lúc

5 gc ttn sut cao: Nhn biết port, dict, vis, scrib, struct, mkhóa cchui tvng cùng mt lúc

Bn có bao gicm thy thế này: các ttransport, import, export trông rt ging nhau, nhưng bn li phi hc vt tng tmt? Thc ra chúng thuc cùng mt gia đình, chia schung mt khi xây dng ct lõi gi là gốc từ (root). Nhn biết được gc tging như bn có trong tay chiếc chìa khóa để mcánh ca cho cmt chui tvng cùng lúc. Hôm nay, chúng ta schn ra 5 gc txut hin thường xuyên nht trong tiếng Anh, giúp bn thay đổi cách hc tvng từ "nhtng tmt" sang "nhtheo tng chui".

Ôn tp nhanh: Tin tố, gc từ, hu tố đảm nhn vai trò gì

Trong bài viết chính ca chui bài "Hc tvng bng cách tách chữ", chúng ta đã chia tvng thành ba khi xây dng. Hãy cùng ôn tp nhanh nhé:

  • Tiền tố (prefix) thay đổi hướng hoc ý nghĩa:Được đặtphía trước, ví dre-li), ex-ra ngoài).
  • Gc từ (root) là ý nghĩa ct lõiNmgia, quyết định tnàyang nói vcái gì".
  • Hậu tố (suffix) thay đổi tloi:Được đặtphía sau, biến tthành danh từ, động thoc tính từ.

Nhân vt chính ngày hôm nay là phngiagc t. Đây là phn đáng hc nht, bi vì mt gc tthường có thnâng đỡ cmt gia đình tvng.

portLiên quan đến "vn chuyn, di chuyn"

Gc tport bt ngun ttiếng Latin "carry (mang, vác, vn chuyn)". Khi nhìn thy port, trước tiên hãy nghĩ đến vic "mang thgì đó đi qua đi li".

  • transportvn chuyn):trans-(băng qua)+ port = mang thgì đó băng qua.
  • importnhp khu):im-(vào trong)+ port = mang hàng hóa vào trong.
  • exportxut khu):ex-(ra ngoài)+ port = mang hàng hóa ra ngoài.
  • portablecó thmang theo):port + -able = có thmang đi được.
  • supporthtrợ, ủng hộ):sup-(ở dưới)+ port = đỡ ly, gánh vác tbên dưới.

This laptop is light and portable.Chiếc máy tính xách tay này rt nhvà dmang theo。)

Taiwan exports a lot of computer chips.(Đài Loan xut khu rt nhiu chip máy tính。)

Mo ghi nhSân bay được gi là airportchính là "nơi máy bay chngười đi qua đi li". Gn port vi ý nghĩa "vn chuyn", cgia đình tvng này strnên dnhhơn nhiu.

dictLiên quan đến "nói, phát biu"

Gc tdict bt ngun ttiếng Latin "say (nói)". Nhìn thy dict, trước tiên hãy nghĩ đến "ming đang nói chuyn".

  • dictionarytừ đin):Cun sách cho bn biết mi từ được nói như thế nào và có ý nghĩa gì.
  • predictdự đoán):pre-(trước)+ dict = nói trước điu gì sxy ra.
  • dictate(đọc cho viết, đọc chính tả):Nói ra để người khác viết li.
  • contradictmâu thun, phnhn, cãi li):contra-(ngược li)+ dict = nói nhng li ngược li.
  • verdictphán quyết):Bt ngun tphán quyết "nói ra stht", dict chính là cái "nói" đó.

Nobody can predict the weather perfectly.Không ai có thdbáo thi tiết mt cách hoàn ho。)

The teacher will dictate ten words for the test.Giáo viên sẽ đọc mười từ để chúng tôi viết chính tả。)

Mo nhn biếtChcn trong tcó dict, hu hết đều liên quan đến vic "mming nói". Ngay cdictatorkẻ độc tàicũng mang nghĩa là "(mt ngườinói là quyết định tt cả".

visLiên quan đến "nhìn, thgiác"

Gc tvis(đôi khi viết là vidbt ngun ttiếng Latin "see (nhìn)". Khi nhìn thy vis, trước tiên hãy nghĩ đến "nhìn bng mt".

  • visiontm nhìn, thlc):Khnăng nhìn thy, cũng chquan đim vtương lai.
  • visiblecó thnhìn thy):vis + -ible = có thnhìn thy được.
  • visitghé thăm, viếng thăm):Đi đến để nhìn (gp) ai đó hoc nơi nào đó.
  • visualthuc vthgiác):Nhng gì liên quan đến vic nhìn.
  • supervisegiám sát):super-(ở trên)+ vis = nhìn ttrên xung.
  • videovideo, clip):Thành viên ca gia đình vid,「thcó thxem được」。

The stars are clearly visible tonight.(Đêm nay có thnhìn thy các ngôi sao rt rõ ràng。)

I will visit my grandparents this weekend.Cui tun này tôi sẽ đi thăm ông bà。)

Mo ghi nhCamera đin thoi giúp bn see, vì vy videovisual đều liên quan đến hìnhnh. Hãy tưởng tượng vis như biu tượng ca "mt con mt", cchui tstrnên rt dnhớ.

scribLiên quan đến "viết"

Gc tscribbiến thlà scriptbt ngun ttiếng Latin "write (viết)". Khi nhìn thy scrib, trước tiên hãy nghĩ đến "tay đang viết chữ".

  • describemô tả):de-(xung)+ scrib = viết xung hoc din đạt rõ ràng vbngoài.
  • subscribe(đăng ký, theo dõi):sub-(ở dưới)+ scrib = ký tênbên dưới để đăng ký.
  • prescribekê đơn thuc):pre-(trước)+ scrib = bác sĩ viết sn loi thuc cn ung ttrước.
  • descriptionsmô tả, danh từ):Thay đổi tdescribe sang biến thscript ri thêm hu tố.
  • scriptkch bn, văn bn):Li thoi hoc chviết đã được son sn.

Can you describe the man you saw?Bn có thmô tngười đàn ông mà bn đã nhìn thy không?)

I subscribe to a podcast about learning English.Tôi đăng ký mt podcast vvic hc tiếng Anh。)

Mo nhn biếtNhìn thy scrib hoc script, hãy nghĩ ngay đến "ký tên, viết ra". Ngay cmanuscriptbn thocũng là "thứ được viết bng tay (manu)".

structLiên quan đến "xây dng, cu trúc"

Gc tstruct bt ngun ttiếng Latin "build (xây dng)". Nhìn thy struct, trước tiên hãy nghĩ đến "xếp tng khi xây dng lên".

  • structurecu trúc):Hình dáng tng thsau khi được xây dng lên.
  • constructxây dng):con-(cùng nhau)+ struct = gp các nguyên vt liu li để xây dng.
  • instructhướng dn, chdn):in-(vào trong)+ struct = "xây dng" kiến thc vào trong não người khác.
  • destructionsphá hy):de-(xung, dbỏ)+ struct = ngược li, dbthứ đã được xây dng.
  • instructionshướng dn, chdn):Danh tca instruct.

Please follow the instructions step by step.Vui lòng làm theo hướng dn tng bước mt。)

They will construct a new library next year.Hsxây dng mt thư vin mi vào năm ti。)

Mo ghi nhHãy nghĩ vstruct như vic chơi xếp hình. Xây lên là construct, phá đi là destruction, và cbsách hướng dn là instruction.

Tmt gc tmrng ra cgia đìnhPhương pháp luyn tp nâng cao cho trình độ A2–B1

Li ích ln nht ca vic hc gc tlà bn có thể "tmình phát trin thêm tmi". Hãy thdùng quy trình này để mrng gia đình tvng ca bn:

  • Bước 1Nm vng ct lõi ca gc từ, ví ddict = nói.
  • Bước 2Thêm tin tvào phía trước để thay đổi hướng nghĩa. pre-(trước)+ dict = predictcontra-(ngược li)+ dict = contradict.
  • Bước 3Thêm hu tvào phía sau để thay đổi tloi. predict(động từ)→ predictiondanh từ)→ predictabletính từ)。

Chvi mt tdict như vy, bn đã có thmrng ra cmt chui gm predictpredictionpredictablecontradict. Khi gp mt tchưa tng thy trước đây, hãy tách gc tra trước để đoán hướng nghĩa chính, sau đó nhìn vào tin tvà hu tố để điu chnh nhẹ, tlệ đoán trúng scao hơn nhiu so vi vic hc vt.

Mt lưu ý nhỏ, hãy nhớ đặt tloi vào đúng vtrí:

  • The result was predictable. ✓(Kết qunày có thể đoán trước đượctính từ đứng sau động tto be。)
  • The result was predict. ✗(predict là động từ, không thdùng trc tiếp như mt tính từ。)

Luyn tp như thế nào trên Loopy

Ni sln nht khi hc gc tlà "hc mt ln ri quên sch". Cách làm ca Loopy là để cùng mt gia đình gc tliên tc gp li bn trong các ngcnh thc tế.

  • Khóa hc phân cpSp xếp ni dung theo trình độ ca bn(A1–B1), nhng tnhư predict, describe sxut hin trong các đon hi thoi mà bn có thhiu được, không nhi nhét quá khó cùng mt lúc.
  • Ôn tp theo đường cong lãng quênHôm nay bn nhtransport, hthng sxếp nó vào lch ôn tp cùng vi import, export ngay khi bn chun bquên, giúp bn làm quen vi cgia đình tnày.
  • Luyn nghe nói đui (shadowing):Đọc theo người bn xcâu I will visit my grandparents., khc sâu phát âm và ý nghĩa ca gc tvào tai và ming ca bn.
  • Từ đin tích hpKhi gp prescribe, chcn nhn vào là bn có thxem câu ví dụ, phát âm và cách phân tích, kết ni nó ngay lp tc trli gia đình scrib.

Cách để thc sghi nhsâu sc port, dict, vis là ttay tách chúng: hãy vào phn luyn tp tách từ để chia tvng thành tin tố, gc từ, hu tố, sau đó dùng các mnh ghép đã biết để ghép thành tmi. Nếu mun đi sâu hơn na, bn có thquay li đọc bài viết chính "Gii mã tvng bng tin tvà hu tố" để lp ráp cba khi xây dng này cùng mt lúc.