offspring

Nghĩa

  • n. con cái
  • n. hậu duệ
  • n. kết quả

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the immediate descendants of a person
  • n. something that comes into existence as a result

Các dạng của từ

Số nhiều
offsprings

Câu ví dụ

  1. n. con cái

    Cats usually take very good care of their offspring until they can hunt on their own.

    Mèo thường chăm sóc con cái của chúng rất tốt cho đến khi chúng có thể tự đi săn.

  2. n. hậu duệ

    Many people in this village claim to be the offspring of a famous king.

    Nhiều người trong ngôi làng này tự nhận mình là hậu duệ của một vị vua nổi tiếng.

  3. n. kết quả

    The new community center is the offspring of years of hard work by local volunteers.

    Trung tâm cộng đồng mới là kết quả của nhiều năm làm việc chăm chỉ từ các tình nguyện viên địa phương.