brow

Nghĩa

  • n. lông mày, trán, đỉnh dốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the part of the face above the eyes

Các dạng của từ

Số nhiều
brows

Câu ví dụ

  1. n. lông mày, trán, đỉnh dốc

    He wiped the sweat from his brow and continued walking up to the brow of the hill.

    Anh ấy lau mồ hôi trên trán rồi tiếp tục đi lên đỉnh dốc của ngọn đồi.