brow
Nghĩa
- n. lông mày, trán, đỉnh dốc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the part of the face above the eyes
Các dạng của từ
- Số nhiều
- brows
Câu ví dụ
n. lông mày, trán, đỉnh dốc
He wiped the sweat from his brow and continued walking up to the brow of the hill.
Anh ấy lau mồ hôi trên trán rồi tiếp tục đi lên đỉnh dốc của ngọn đồi.