finch

Nghĩa

  • n. chim họ sẻ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of numerous small songbirds with short stout bills adapted for crushing seeds

Các dạng của từ

Số nhiều
finches

Câu ví dụ

  1. n. chim họ sẻ

    While walking through the park, I spotted a colorful finch singing on a high tree branch.

    Khi đang đi dạo trong công viên, tôi phát hiện một chú chim họ sẻ rực rỡ sắc màu đang hót trên cành cây cao.