bowel

Nghĩa

  • n. ruột, nội tạng, phần bên trong
  • v. móc ruột, làm rỗng bên trong

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the part of the alimentary canal between the stomach and the anus

Các dạng của từ

Số nhiều
bowels

Câu ví dụ

  1. n. ruột, nội tạng, phần bên trong

    Eating more fresh vegetables can help improve your bowel health.

    Ăn nhiều rau xanh hơn có thể giúp cải thiện sức khỏe đường ruột của bạn.

  2. v. móc ruột, làm rỗng bên trong

    Workers had to bowel the ancient wooden statue before applying the protective coating.

    Thợ thủ công phải làm rỗng bên trong bức tượng gỗ cổ trước khi phủ lớp bảo vệ.