yacht
Nghĩa
- n. du thuyền
- v. đi du thuyền
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing
- v. travel in a yacht
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- yachting
- Quá khứ đơn
- yachted
- Ngôi thứ ba số ít
- yachts
- Quá khứ phân từ
- yachted
Câu ví dụ
n. du thuyền
They spent their summer vacation sailing around the Mediterranean on a luxury yacht.
Họ đã dành kỳ nghỉ hè để đi thuyền quanh Địa Trung Hải trên một chiếc du thuyền sang trọng.
v. đi du thuyền
Many wealthy people love to yacht along the coast during the warm summer months.
Nhiều người giàu có thích đi du thuyền dọc theo bờ biển trong những tháng mùa hè ấm áp.