yacht

Nghĩa

  • n. du thuyền
  • v. đi du thuyền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an expensive vessel propelled by sail or power and used for cruising or racing
  • v. travel in a yacht

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
yachting
Quá khứ đơn
yachted
Ngôi thứ ba số ít
yachts
Quá khứ phân từ
yachted

Câu ví dụ

  1. n. du thuyền

    They spent their summer vacation sailing around the Mediterranean on a luxury yacht.

    Họ đã dành kỳ nghỉ hè để đi thuyền quanh Địa Trung Hải trên một chiếc du thuyền sang trọng.

  2. v. đi du thuyền

    Many wealthy people love to yacht along the coast during the warm summer months.

    Nhiều người giàu có thích đi du thuyền dọc theo bờ biển trong những tháng mùa hè ấm áp.