niece

Nghĩa

  • n. cháu gái (con của anh, chị, em)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a daughter of your brother or sister

Các dạng của từ

Số nhiều
nieces

Câu ví dụ

  1. n. cháu gái (con của anh, chị, em)

    My niece is coming to stay with us for the summer holidays.

    Cháu gái tôi sẽ đến ở lại với chúng tôi trong kỳ nghỉ hè.