hawk

Nghĩa

  • n. chim ưng, diều hâu, phe hiếu chiến
  • v. đi săn bằng chim ưng, khạc đờm, rao bán

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail
  • n. an advocate of an aggressive policy on foreign relations
  • v. hunt with hawks

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
hawking
Quá khứ đơn
hawked
Quá khứ phân từ
hawked
Ngôi thứ ba số ít
hawks

Câu ví dụ

  1. n. chim ưng, diều hâu, phe hiếu chiến

    The government hawks strongly supported increasing the military budget for the upcoming year.

    Những người thuộc phe hiếu chiến trong chính phủ ủng hộ mạnh mẽ việc tăng ngân sách quân sự cho năm tới.

  2. v. đi săn bằng chim ưng, khạc đờm, rao bán

    The street vendor was trying to hawk cheap souvenirs to passing tourists.

    Người bán hàng rong đang cố rao bán những món quà lưu niệm giá rẻ cho khách du lịch đi ngang qua.