whiskey

Nghĩa

  • n. rượu ô-i-xki
  • adj. thuộc về rượu ô-i-xki

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a liquor made from fermented mash of grain

Các dạng của từ

Số nhiều
whiskeys

Câu ví dụ

  1. n. rượu ô-i-xki

    He ordered a glass of whiskey after finishing a long day at work.

    Anh ấy đã gọi một ly rượu ô-i-xki sau khi kết thúc một ngày làm việc dài.

  2. adj. thuộc về rượu ô-i-xki

    The sauce has a rich whiskey flavor that pairs well with grilled steak.

    Món nước sốt này có hương vị thuộc về rượu ô-i-xki rất đậm đà, kết hợp tuyệt vời với bò bít tết nướng.