whiskey
Nghĩa
- n. rượu ô-i-xki
- adj. thuộc về rượu ô-i-xki
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a liquor made from fermented mash of grain
Các dạng của từ
- Số nhiều
- whiskeys
Câu ví dụ
n. rượu ô-i-xki
He ordered a glass of whiskey after finishing a long day at work.
Anh ấy đã gọi một ly rượu ô-i-xki sau khi kết thúc một ngày làm việc dài.
adj. thuộc về rượu ô-i-xki
The sauce has a rich whiskey flavor that pairs well with grilled steak.
Món nước sốt này có hương vị thuộc về rượu ô-i-xki rất đậm đà, kết hợp tuyệt vời với bò bít tết nướng.