penguin
Nghĩa
- n. chim cánh cụt
- n. nhân viên mặt đất không quân
Định nghĩa tiếng Anh
- n. short-legged flightless birds of cold southern especially Antarctic regions having webbed feet and wings modified as flippers
Các dạng của từ
- Số nhiều
- penguins
Câu ví dụ
n. chim cánh cụt
Researchers are studying how penguins survive in the extreme cold of Antarctica.
Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu cách chim cánh cụt sống sót trong cái lạnh khắc nghiệt ở Nam Cực.
n. nhân viên mặt đất không quân
Although he worked as a penguin at the airbase, his dream was to become a pilot.
Mặc dù làm nhân viên mặt đất không quân tại căn cứ, mơ ước của anh ấy là trở thành một phi công.