penguin

Nghĩa

  • n. chim cánh cụt
  • n. nhân viên mặt đất không quân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. short-legged flightless birds of cold southern especially Antarctic regions having webbed feet and wings modified as flippers

Các dạng của từ

Số nhiều
penguins

Câu ví dụ

  1. n. chim cánh cụt

    Researchers are studying how penguins survive in the extreme cold of Antarctica.

    Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu cách chim cánh cụt sống sót trong cái lạnh khắc nghiệt ở Nam Cực.

  2. n. nhân viên mặt đất không quân

    Although he worked as a penguin at the airbase, his dream was to become a pilot.

    Mặc dù làm nhân viên mặt đất không quân tại căn cứ, mơ ước của anh ấy là trở thành một phi công.